Adapter sleeve (bạc kẹp côn) là phụ kiện lắp vòng bi hình ống có mặt côn ngoài 1:12, được dùng để gắn cố định vòng bi lòng côn trên trục trơn hoặc trục có dung sai lắp lỏng, cho phép điều chỉnh vị trí dọc trục và tháo lắp dễ dàng mà không cần gia công trục chính xác.

Adapter sleeve gồm ba bộ phận: bạc côn (sleeve) có rãnh cắt dọc để có thể nở ra khi siết, đai ốc khóa (locknut) dạng KM, và vòng đệm khóa (lockwasher) dạng MB theo thiết kế chuẩn của SKFSchaeffler. Xem hướng dẫn sử dụng vòng bi tự lựa tại bài vòng bi tự lựa và chọn vòng bi tang trống series EK tương thích adapter sleeve. Khi siết đai ốc, bạc côn ép vào lòng côn của vòng bi, tạo lực hướng tâm giữ chặt trục. Kết hợp phổ biến nhất: vòng bi tang trống tự lựa (SRB) series 22xxx/23xxx + adapter sleeve + đai ốc KM + vòng đệm MB.

Ưu điểm chính so với lắp thẳng trên trục vai: (1) trục không cần gia công dung sai chặt — h9 hoặc h11 là đủ, (2) tháo vòng bi nhanh trong bảo trì định kỳ mà không cần máy ép, (3) có thể điều chỉnh vị trí dọc trục sau lắp, (4) thay thế adapter sleeve đơn giản hơn tiện lại trục.

Cách lắp và kiểm tra khe hở

Quy trình lắp chuẩn cho vòng bi 22220 EK (d = 100 mm) trên adapter sleeve H320 (cho trục 95–100 mm):

  1. Vệ sinh trục và sleeve, bôi mỡ mỏng lên mặt côn
  2. Lắp sleeve lên trục, lắp vòng bi lên sleeve
  3. Đo khe hở hướng tâm ban đầu bằng thước lá (bờ biển) trước khi siết — ghi giá trị
  4. Siết đai ốc KM theo chiều kim đồng hồ. Kiểm tra khe hở sau mỗi 30° xoay đai ốc
  5. Dừng khi khe hở giảm đúng mức quy định theo bảng catalog (thường 15–25 µm với 22220)
  6. Gập lưỡi vòng đệm MB vào rãnh đai ốc để khóa

Ví dụ thực tế: vòng bi 22220 EK/C3 (d = 100, D = 180, B = 46 mm, C = 365 kN) trên adapter sleeve H320. Khe hở C3 ban đầu 35–55 µm, mức giảm yêu cầu 20–25 µm. Sau khi siết đúng, khe hở còn 10–30 µm — đủ cho nhiệt độ vận hành đến 80°C.

Cỡ adapter sleeve Vòng bi tương thích Đường kính trục Mức giảm khe hở khi siết
H208 22208 EK 35–40 mm 10–15 µm
H2316 22316 EK 75–80 mm 18–23 µm
H320 22220 EK 95–100 mm 20–25 µm
H3128 23128 EK 135–140 mm 25–32 µm