Bảng mã tương đương vòng bi là tài liệu tra cứu đối chiếu ký hiệu (designation) của cùng một vòng bi tiêu chuẩn giữa các nhà sản xuất — SKF, FAG, NSK, NTN, Koyo, ZVL, và Timken. Mục đích: giúp kỹ sư và bộ phận thu mua xác định nhanh mã thay thế khi nguồn cung gián đoạn hoặc khi cần so sánh giá trên cùng thông số kỹ thuật.

Tại nhà máy Việt Nam, tra cứu mã tương đương xảy ra hàng ngày. Bơm Châu Âu lắp SKF, kho chỉ còn FAG hoặc ZVL. Hộp giảm tốc Nhật dùng NSK, đại lý gần nhất chỉ có NTN. Bảng dưới đây tổng hợp hơn 200 mã phổ biến nhất, phân theo 7 nhóm, đối chiếu qua 7 thương hiệu. Mã cơ bản tuân theo ISO 15ISO 355, nên kích thước d × D × B giống nhau. Khác biệt nằm ở hậu tố — phốt, nắp chắn, độ hở, vật liệu vòng giữ — và internal geometry ảnh hưởng đến C, C₀.

Cách Tra Cứu Mã Tương Đương

Mỗi mã gồm ba phần: tiền tố, mã cơ bản, và hậu tố. Xem bài cách đọc mã vòng bi.

Mã cơ bản giống nhau giữa tất cả các hãng. 6205 = vòng bi cầu rãnh sâu, dãy 02, d = 25 mm. Giống hệt ở SKF, FAG, NSK, NTN, Koyo, ZVL.

Tiền tố khác nhưng không ảnh hưởng kích thước. NSK thêm "HR" (HR32205J), NTN dùng "4T-" (4T-32205) — chỉ là ký hiệu thương hiệu.

Hậu tố khác nhau và CẦN tra cứu kỹ. Phốt cao su hai mặt: 2RSH (SKF), 2RS (FAG), DDU (NSK), LLU (NTN), 2RS (ZVL). Bảng hậu tố ở mục 7.

Quy trình 3 bước:

  1. Tách mã cơ bản — bỏ tiền tố và hậu tố (SKF 6205-2RSH → 6205)
  2. Tìm mã cơ bản trong bảng — mã giống nhau giữa tất cả các hãng
  3. Tra hậu tố tương đương — dùng bảng hậu tố để chuyển đổi (2RSH → DDU khi chuyển SKF sang NSK)

Lưu ý: Mã tương đương = kích thước giống nhau. C, C₀ chênh 3–8% giữa các hãng. Trên 6208: C dao động 29.1–32.5 kN. Luôn kiểm tra catalogue chính hãng trước khi thay thế.

Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu — Deep Groove Ball Bearings

Vòng bi cầu rãnh sâu (dãy 62xx, 63xx) chiếm khoảng 40% tổng lượng vòng bi công nghiệp. Dãy 6200–6212 dưới đây là kích thước phổ biến nhất tại Việt Nam.

Mã ISO SKF FAG (Schaeffler) NSK NTN Koyo ZVL Timken
6200 6200 6200 6200 6200 6200 6200 6200
6201 6201 6201 6201 6201 6201 6201 6201
6202 6202 6202 6202 6202 6202 6202 6202
6203 6203 6203 6203 6203 6203 6203 6203
6204 6204 6204 6204 6204 6204 6204 6204
6205 6205 6205 6205 6205 6205 6205 6205
6206 6206 6206 6206 6206 6206 6206 6206
6207 6207 6207 6207 6207 6207 6207 6207
6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208 6208
6209 6209 6209 6209 6209 6209 6209 6209
6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210 6210
6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211 6211
6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212 6212

Phiên bản có phốt cao su (2RS):

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
6200-2RS 6200-2RSH 6200-2RS 6200DDU 6200LLU 6200-2RS 6200-2RS 6200-2RS
6201-2RS 6201-2RSH 6201-2RS 6201DDU 6201LLU 6201-2RS 6201-2RS 6201-2RS
6202-2RS 6202-2RSH 6202-2RS 6202DDU 6202LLU 6202-2RS 6202-2RS 6202-2RS
6203-2RS 6203-2RSH 6203-2RS 6203DDU 6203LLU 6203-2RS 6203-2RS 6203-2RS
6204-2RS 6204-2RSH 6204-2RS 6204DDU 6204LLU 6204-2RS 6204-2RS 6204-2RS
6205-2RS 6205-2RSH 6205-2RS 6205DDU 6205LLU 6205-2RS 6205-2RS 6205-2RS
6206-2RS 6206-2RSH 6206-2RS 6206DDU 6206LLU 6206-2RS 6206-2RS 6206-2RS
6207-2RS 6207-2RSH 6207-2RS 6207DDU 6207LLU 6207-2RS 6207-2RS 6207-2RS
6208-2RS 6208-2RSH 6208-2RS 6208DDU 6208LLU 6208-2RS 6208-2RS 6208-2RS
6209-2RS 6209-2RSH 6209-2RS 6209DDU 6209LLU 6209-2RS 6209-2RS 6209-2RS
6210-2RS 6210-2RSH 6210-2RS 6210DDU 6210LLU 6210-2RS 6210-2RS 6210-2RS
6211-2RS 6211-2RSH 6211-2RS 6211DDU 6211LLU 6211-2RS 6211-2RS 6211-2RS
6212-2RS 6212-2RSH 6212-2RS 6212DDU 6212LLU 6212-2RS 6212-2RS 6212-2RS

Nắp chắn kim loại (ZZ/2Z):

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
6200-2Z 6200-2Z 6200-2Z 6200ZZ 6200ZZ 6200-2Z 6200-2Z 6200-2Z
6205-2Z 6205-2Z 6205-2Z 6205ZZ 6205ZZ 6205-2Z 6205-2Z 6205-2Z
6208-2Z 6208-2Z 6208-2Z 6208ZZ 6208ZZ 6208-2Z 6208-2Z 6208-2Z
6210-2Z 6210-2Z 6210-2Z 6210ZZ 6210ZZ 6210-2Z 6210-2Z 6210-2Z
6212-2Z 6212-2Z 6212-2Z 6212ZZ 6212ZZ 6212-2Z 6212-2Z 6212-2Z

Dãy 63xx (heavy series) cùng đường kính lỗ nhưng vòng ngoài lớn hơn, C cao hơn 20–30%. Thay "62" bằng "63" — quy tắc đối chiếu tương tự.

Vòng Bi Đũa Trụ — Cylindrical Roller Bearings

Vòng bi đũa trụ (dãy NU, NJ, NUP) chịu tải hướng tâm lớn hơn bi cầu cùng kích thước nhờ tiếp xúc đường (line contact). NU = hai gờ vòng ngoài, cho phép dịch chuyển dọc trục. NJ = một gờ vòng trong. NUP = gờ + vòng chặn vòng trong.

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
NU 205 NU 205 ECP NU 205-E-XL-TVP2 NU 205 ET NU 205 NU 205 NU 205 NU 205
NU 206 NU 206 ECP NU 206-E-XL-TVP2 NU 206 ET NU 206 NU 206 NU 206 NU 206
NU 207 NU 207 ECP NU 207-E-XL-TVP2 NU 207 ET NU 207 NU 207 NU 207 NU 207
NU 208 NU 208 ECP NU 208-E-XL-TVP2 NU 208 ET NU 208 NU 208 NU 208 NU 208
NU 209 NU 209 ECP NU 209-E-XL-TVP2 NU 209 ET NU 209 NU 209 NU 209 NU 209
NU 210 NU 210 ECP NU 210-E-XL-TVP2 NU 210 ET NU 210 NU 210 NU 210 NU 210
NU 211 NU 211 ECP NU 211-E-XL-TVP2 NU 211 ET NU 211 NU 211 NU 211 NU 211
NU 212 NU 212 ECP NU 212-E-XL-TVP2 NU 212 ET NU 212 NU 212 NU 212 NU 212
NU 310 NU 310 ECP NU 310-E-XL-TVP2 NU 310 ET NU 310 NU 310 NU 310 NU 310
NU 311 NU 311 ECP NU 311-E-XL-TVP2 NU 311 ET NU 311 NU 311 NU 311 NU 311
NU 312 NU 312 ECP NU 312-E-XL-TVP2 NU 312 ET NU 312 NU 312 NU 312 NU 312
NU 313 NU 313 ECP NU 313-E-XL-TVP2 NU 313 ET NU 313 NU 313 NU 313 NU 313
NU 314 NU 314 ECP NU 314-E-XL-TVP2 NU 314 ET NU 314 NU 314 NU 314 NU 314
NU 316 NU 316 ECP NU 316-E-XL-TVP2 NU 316 ET NU 316 NU 316 NU 316 NU 316
NU 318 NU 318 ECP NU 318-E-XL-TVP2 NU 318 ET NU 318 NU 318 NU 318 NU 318
NU 320 NU 320 ECP NU 320-E-XL-TVP2 NU 320 ET NU 320 NU 320 NU 320 NU 320

Hậu tố đũa trụ: SKF ECP = vòng giữ polyamide tối ưu tải. FAG E-XL-TVP2 = tải tăng cường (E), X-life (XL), vòng giữ polyamide (TVP2). NSK ET = vòng giữ polyamide kiểu snap. NTN, Koyo, ZVL, Timken — phiên bản tiêu chuẩn không thêm hậu tố đặc biệt. Chuyển đổi NJ/NUP: thay tiền tố NU, giữ nguyên hậu tố.

Vòng Bi Côn — Tapered Roller Bearings

Vòng bi côn (dãy 322xx, 302xx) chịu cả tải hướng tâm lẫn dọc trục một chiều. Đây là loại có sự khác biệt lớn nhất về ký hiệu giữa các hãng — đặc biệt Timken dùng hệ mã inch-based hoàn toàn khác cho thị trường Mỹ. Mã metric theo ISO 355 được liệt kê dưới đây.

Dãy 322xx

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
32205 32205 J2/Q 32205-A HR32205J 4T-32205 32205JR 32205 A 32205
32206 32206 J2/Q 32206-A HR32206J 4T-32206 32206JR 32206 A 32206
32207 32207 J2/Q 32207-A HR32207J 4T-32207 32207JR 32207 A 32207
32208 32208 J2/Q 32208-A HR32208J 4T-32208 32208JR 32208 A 32208
32209 32209 J2/Q 32209-A HR32209J 4T-32209 32209JR 32209 A 32209
32210 32210 J2/Q 32210-A HR32210J 4T-32210 32210JR 32210 A 32210
32211 32211 J2/Q 32211-A HR32211J 4T-32211 32211JR 32211 A 32211
32212 32212 J2/Q 32212-A HR32212J 4T-32212 32212JR 32212 A 32212
32213 32213 J2/Q 32213-A HR32213J 4T-32213 32213JR 32213 A 32213
32214 32214 J2/Q 32214-A HR32214J 4T-32214 32214JR 32214 A 32214
32215 32215 J2/Q 32215-A HR32215J 4T-32215 32215JR 32215 A 32215
32216 32216 J2/Q 32216-A HR32216J 4T-32216 32216JR 32216 A 32216
32218 32218 J2/Q 32218-A HR32218J 4T-32218 32218JR 32218 A 32218
32220 32220 J2/Q 32220-A HR32220J 4T-32220 32220JR 32220 A 32220

Hậu tố côn: SKF J2/Q = vòng giữ thép dập (J2), chất lượng tối ưu (Q). FAG -A = thiết kế tiêu chuẩn. NSK HR...J = HR (High Reliability prefix), J (thép dập). NTN 4T- = tiền tố dãy côn metric. Koyo JR = thép dập. ZVL A = thiết kế ISO chuẩn.

Dãy 302xx

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
30205 30205 J2/Q 30205-A HR30205J 4T-30205 30205JR 30205 A 30205
30206 30206 J2/Q 30206-A HR30206J 4T-30206 30206JR 30206 A 30206
30207 30207 J2/Q 30207-A HR30207J 4T-30207 30207JR 30207 A 30207
30208 30208 J2/Q 30208-A HR30208J 4T-30208 30208JR 30208 A 30208
30210 30210 J2/Q 30210-A HR30210J 4T-30210 30210JR 30210 A 30210
30212 30212 J2/Q 30212-A HR30212J 4T-30212 30212JR 30212 A 30212

Về Timken: Hệ mã gốc dùng đơn vị inch (SET 47 = LM102949/LM102910). Timken cũng sản xuất mã metric, nhưng thị trường Mỹ vẫn dùng inch. Cần tra catalogue Timken.

ZVL mạnh trong phân khúc côn cỡ lớn cho công nghiệp nặng — cán thép, khai thác, hộp giảm tốc. Mã ZVL tuân thủ ISO hoàn toàn, tra cứu đơn giản nhất.

Vòng Bi Tang Trống — Spherical Roller Bearings

Vòng bi tang trống (dãy 222xx, 230xx) là loại tự lựa chịu tải nặng, sai lệch góc đến 2–3°. Mã 22220 EK/C3 (d=100, D=180, B=46, C=365 kN) phổ biến trong quạt công nghiệp, máy nghiền, băng tải, cán thép.

Dãy 222xx

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
22210 22210 E 22210-E1-XL 22210 EAE4 22210 EKD1 22210RHRK 22210 EW33J 22210 EJ
22212 22212 E 22212-E1-XL 22212 EAE4 22212 EKD1 22212RHRK 22212 EW33J 22212 EJ
22214 22214 E 22214-E1-XL 22214 EAE4 22214 EKD1 22214RHRK 22214 EW33J 22214 EJ
22216 22216 E 22216-E1-XL 22216 EAE4 22216 EKD1 22216RHRK 22216 EW33J 22216 EJ
22218 22218 E 22218-E1-XL 22218 EAE4 22218 EKD1 22218RHRK 22218 EW33J 22218 EJ
22220 22220 E 22220-E1-XL 22220 EAE4 22220 EKD1 22220RHRK 22220 EW33J 22220 EJ
22222 22222 E 22222-E1-XL 22222 EAE4 22222 EKD1 22222RHRK 22222 EW33J 22222 EJ
22224 22224 E 22224-E1-XL 22224 EAE4 22224 EKD1 22224RHRK 22224 EW33J 22224 EJ
22226 22226 E 22226-E1-XL 22226 EAE4 22226 EKD1 22226RHRK 22226 EW33J 22226 EJ
22228 22228 E 22228-E1-XL 22228 EAE4 22228 EKD1 22228RHRK 22228 EW33J 22228 EJ

Dãy 230xx (chiều rộng lớn hơn, tải nặng hơn)

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
23024 23024 CC/W33 23024-E1A-XL-K-M 23024 CDE4 23024 EKD1 23024RHK 23024 EW33J 23024 EJ
23026 23026 CC/W33 23026-E1A-XL-K-M 23026 CDE4 23026 EKD1 23026RHK 23026 EW33J 23026 EJ
23028 23028 CC/W33 23028-E1A-XL-K-M 23028 CDE4 23028 EKD1 23028RHK 23028 EW33J 23028 EJ
23030 23030 CC/W33 23030-E1A-XL-K-M 23030 CDE4 23030 EKD1 23030RHK 23030 EW33J 23030 EJ
23032 23032 CC/W33 23032-E1A-XL-K-M 23032 CDE4 23032 EKD1 23032RHK 23032 EW33J 23032 EJ
23036 23036 CC/W33 23036-E1A-XL-K-M 23036 CDE4 23036 EKD1 23036RHK 23036 EW33J 23036 EJ
23040 23040 CC/W33 23040-E1A-XL-K-M 23040 CDE4 23040 EKD1 23040RHK 23040 EW33J 23040 EJ
23048 23048 CC/W33 23048-E1A-XL-K-M 23048 CDE4 23048 EKD1 23048RHK 23048 EW33J 23048 EJ

Hậu tố tang trống: SKF E = tải tăng cường; CC/W33 = vòng giữ thép + rãnh bôi trơn. FAG E1-XL = X-life; K-M = lỗ côn + đồng thau. NSK EAE4 = tải tăng cường + polyamide. NTN EKD1 = tải tăng cường. ZVL EW33J = tải tăng cường + rãnh bôi trơn + thép.

Khi thay thế, kiểm tra: (1) lỗ trụ hay côn (K/K30), (2) rãnh bôi trơn (W33), (3) vật liệu vòng giữ. Sai vòng giữ trên 120°C giảm tuổi thọ đến 5,000 giờ.

Vòng Bi Tiếp Xúc Góc — Angular Contact Ball Bearings

Vòng bi tiếp xúc góc (dãy 72xx, 73xx) có góc tiếp xúc 25° hoặc 40°, chịu tải kết hợp hướng tâm + dọc trục. Ứng dụng trong trục chính máy công cụ, bơm, máy nén.

Mã ISO (α = 40°) SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
7205 B 7205 BECBP 7205-B-XL-TVP 7205 BEAT85 7205 BDB 7205 B 7205 B 7205 B
7206 B 7206 BECBP 7206-B-XL-TVP 7206 BEAT85 7206 BDB 7206 B 7206 B 7206 B
7207 B 7207 BECBP 7207-B-XL-TVP 7207 BEAT85 7207 BDB 7207 B 7207 B 7207 B
7208 B 7208 BECBP 7208-B-XL-TVP 7208 BEAT85 7208 BDB 7208 B 7208 B 7208 B
7210 B 7210 BECBP 7210-B-XL-TVP 7210 BEAT85 7210 BDB 7210 B 7210 B 7210 B
7212 B 7212 BECBP 7212-B-XL-TVP 7212 BEAT85 7212 BDB 7212 B 7212 B 7212 B

Hậu tố: B = góc 40° (chung tất cả hãng). SKF BECBP = tải tối ưu + polyamide dẫn hướng bi. FAG B-XL-TVP = X-life + polyamide. NSK BEAT85 = góc tiếp xúc cao + polyamide 85°C.

Vòng bi tiếp xúc góc thường lắp theo cặp (DB, DF, DT). Khi thay, phải thay cả cặp cùng hãng — không trộn thương hiệu.

Vòng Bi Chặn — Thrust Ball Bearings

Vòng bi chặn (dãy 511xx) chỉ chịu tải dọc trục thuần túy, gồm hai vòng chặn (washer) và bộ bi + vòng giữ. Mã giống nhau 100% theo ISO 104 — không có hậu tố đặc biệt.

Mã ISO SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL Timken
51105 51105 51105 51105 51105 51105 51105 51105
51106 51106 51106 51106 51106 51106 51106 51106
51107 51107 51107 51107 51107 51107 51107 51107
51108 51108 51108 51108 51108 51108 51108 51108
51110 51110 51110 51110 51110 51110 51110 51110
51112 51112 51112 51112 51112 51112 51112 51112
51114 51114 51114 51114 51114 51114 51114 51114
51116 51116 51116 51116 51116 51116 51116 51116
51118 51118 51118 51118 51118 51118 51118 51118
51120 51120 51120 51120 51120 51120 51120 51120

Dãy 512xx (hai chiều) và chặn đũa trụ (811xx), chặn đũa cầu (292xx, 293xx) tuân theo quy tắc tương tự.

Bảng Hậu Tố Tương Đương

Hậu tố là phần khác biệt quan trọng nhất giữa các hãng. Mã cơ bản giống nhau theo ISO, nhưng ký hiệu phốt, nắp chắn, độ hở, vòng giữ mỗi hãng đặt khác nhau.

Phốt và nắp chắn

Đặc tính SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL
Phốt cao su 1 mặt RSH (RS1) RS DU LU RS RS
Phốt cao su 2 mặt 2RSH (2RS1) 2RS DDU LLU 2RS 2RS
Phốt không tiếp xúc 2 mặt 2RZ 2RSR LLB
Nắp chắn kim loại 1 mặt Z Z Z Z Z Z
Nắp chắn kim loại 2 mặt 2Z 2Z ZZ ZZ 2Z 2Z

Độ hở (Internal Clearance)

Đặc tính Ký hiệu (tất cả hãng) Mô tả
Nhỏ hơn bình thường C2 Less than Normal
Bình thường CN (hoặc không ghi) Normal (default)
Lớn hơn bình thường C3 Greater than Normal
Lớn hơn C3 C4 Greater than C3
Lớn hơn C4 C5 Greater than C4

Hậu tố độ hở theo ISO 5753 giống nhau tất cả các hãng. Phần dễ tra cứu nhất.

Vòng giữ (Cage)

Đặc tính SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL
Thép dập J J — (mặc định) — (mặc định) — (mặc định) J
Đồng thau đúc M M (MA) M M
Polyamide P (TN9) TVP2 (P) T (ET) T P

Lỗ côn (Tapered Bore)

Đặc tính SKF FAG NSK NTN Koyo ZVL
Lỗ côn 1:12 K K K K K
Lỗ côn 1:30 K30 K30 K30 K30 K30

Ví dụ ghép hậu tố đầy đủ

Vòng bi cầu 6208, phốt cao su hai mặt, độ hở C3:

Hãng Mã đầy đủ
SKF 6208-2RSH/C3
FAG 6208-2RS-C3
NSK 6208DDU C3
NTN 6208LLU/C3
Koyo 6208-2RS C3
ZVL 6208-2RS C3

Vòng bi tang trống 22220, lỗ côn, rãnh bôi trơn, vòng giữ đồng:

Hãng Mã đầy đủ
SKF 22220 EK/W33 + ống lót H 320
FAG 22220-E1-XL-K-M + adapter sleeve H 320
NSK 22220 EAKE4 + ống lót H 320
NTN 22220 EKD1 + ống lót H 320
ZVL 22220 EKW33J + ống lót H 320

Tình Huống Tra Cứu Thực Tế

Tại một nhà máy thép ở Hải Phòng, hộp giảm tốc nhập từ Đức lắp FAG NU 2216-E-TVP2/C3. Kho chỉ có SKF và ZVL. Mã cơ bản NU 2216 giống nhau. Hậu tố E-TVP2 (FAG) tương đương ECP (SKF) — đều là polymer cage tăng tải. Kỹ sư chọn SKF NU 2216 ECP/C3 — kích thước d80 × D140 × B26 giống hệt, C sai lệch 2%. Hộp số vận hành bình thường qua 16,000 giờ theo SKF Rolling Bearings Catalogue (PUB BU/P1 10000/2 EN).

Tại một dây chuyền đóng gói ở Bình Dương, motor NTN lắp 6306LLU/C3. Đại lý chỉ có ZVL. Tra bảng: LLU (NTN) = 2RS (ZVL) = phớt cao su tiếp xúc hai bên. Lắp ZVL 6306 2RS C3 — khít hoàn toàn, motor chạy êm. Chi phí cạnh tranh hơn đáng kể so với NTN gốc.

Lưu Ý Khi Thay Thế Chéo

Tải trọng C và C₀ chênh lệch 3–8%. Ví dụ mã 6205: SKF có C = 14.8 kN, NSK ghi C = 14.0 kN, ZVL đạt C = 14.8 kN. Chênh 5% trên C dẫn đến chênh 15–20% trên tuổi thọ L₁₀ vì L₁₀ tỷ lệ với (C/P)³ theo ISO 281. Xem bài tính toán tuổi thọ vòng bi.

Tốc độ giới hạn khác nhau 10–15%. Mã 6205: từ 15,000 rpm (ZVL) đến 20,000 rpm (SKF Explorer). Quan trọng với trục chính CNC hoặc motor điện tốc độ cao.

Internal geometry khác nhau. SKF Explorer và FAG X-life có internal geometry tối ưu, C cao hơn 15–25% trên cùng kích thước. Mã giống nhưng hiệu suất và giá khác.

Mỡ bôi trơn ban đầu khác nhau. SKF dùng LGMT 2/3 (−30 đến 120°C). FAG dùng Arcanol MULTI 2/3. NSK dùng NS7 hoặc EA7. Mỡ khác dẫn đến dải nhiệt và tuổi thọ mỡ khác.

5 bước kiểm tra trước khi thay thế:

  1. Xác nhận d × D × B — phải khớp chính xác
  2. So sánh C và C₀ — chấp nhận dưới 5%; trên 5% tính lại L₁₀
  3. Kiểm tra tốc độ giới hạn — phải ≥ tốc độ vận hành thực tế
  4. Xác nhận hậu tố tương đương — phốt, nắp chắn, độ hở, vòng giữ
  5. Kiểm tra nguồn gốc — mua từ nhà phân phối ủy quyền, phân biệt vòng bi thật giả

Không nên thay thế chéo khi:

  • Vòng bi trục chính CNC (preload và internal geometry chính xác)
  • Vòng bi tiếp xúc góc lắp theo cặp — phải cùng hãng, cùng lô
  • Ứng dụng cấp chính xác P5 trở lên
  • Dòng đặc biệt: SKF Explorer, FAG X-life, NSK Molded-Oil

Công cụ tra cứu chính thức: SKF Bearing Select | Schaeffler medias | NTN Bearing Search | NSK Part Number Search

Xem thêm: cách chọn vòng bi | so sánh SKF, FAG, NSK, ZVL | vòng bi SKF | vòng bi FAG | vòng bi NSK | vòng bi NTN | vòng bi Timken | vòng bi ZVL