Bảng mã tương đương vòng bi là tài liệu tra cứu đối chiếu ký hiệu (designation) của cùng một vòng bi tiêu chuẩn giữa các nhà sản xuất — SKF, FAG, NSK, NTN, Koyo, ZVL, và Timken. Mục đích: giúp kỹ sư và bộ phận thu mua xác định nhanh mã thay thế khi nguồn cung gián đoạn hoặc khi cần so sánh giá trên cùng thông số kỹ thuật.
Tại nhà máy Việt Nam, tra cứu mã tương đương xảy ra hàng ngày. Bơm Châu Âu lắp SKF, kho chỉ còn FAG hoặc ZVL. Hộp giảm tốc Nhật dùng NSK, đại lý gần nhất chỉ có NTN. Bảng dưới đây tổng hợp hơn 200 mã phổ biến nhất, phân theo 7 nhóm, đối chiếu qua 7 thương hiệu. Mã cơ bản tuân theo ISO 15 và ISO 355, nên kích thước d × D × B giống nhau. Khác biệt nằm ở hậu tố — phốt, nắp chắn, độ hở, vật liệu vòng giữ — và internal geometry ảnh hưởng đến C, C₀.
Cách Tra Cứu Mã Tương Đương
Mỗi mã gồm ba phần: tiền tố, mã cơ bản, và hậu tố. Xem bài cách đọc mã vòng bi.
Mã cơ bản giống nhau giữa tất cả các hãng. 6205 = vòng bi cầu rãnh sâu, dãy 02, d = 25 mm. Giống hệt ở SKF, FAG, NSK, NTN, Koyo, ZVL.
Tiền tố khác nhưng không ảnh hưởng kích thước. NSK thêm "HR" (HR32205J), NTN dùng "4T-" (4T-32205) — chỉ là ký hiệu thương hiệu.
Hậu tố khác nhau và CẦN tra cứu kỹ. Phốt cao su hai mặt: 2RSH (SKF), 2RS (FAG), DDU (NSK), LLU (NTN), 2RS (ZVL). Bảng hậu tố ở mục 7.
Quy trình 3 bước:
- Tách mã cơ bản — bỏ tiền tố và hậu tố (SKF 6205-2RSH → 6205)
- Tìm mã cơ bản trong bảng — mã giống nhau giữa tất cả các hãng
- Tra hậu tố tương đương — dùng bảng hậu tố để chuyển đổi (2RSH → DDU khi chuyển SKF sang NSK)
Lưu ý: Mã tương đương = kích thước giống nhau. C, C₀ chênh 3–8% giữa các hãng. Trên 6208: C dao động 29.1–32.5 kN. Luôn kiểm tra catalogue chính hãng trước khi thay thế.
Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu — Deep Groove Ball Bearings
Vòng bi cầu rãnh sâu (dãy 62xx, 63xx) chiếm khoảng 40% tổng lượng vòng bi công nghiệp. Dãy 6200–6212 dưới đây là kích thước phổ biến nhất tại Việt Nam.
| Mã ISO | SKF | FAG (Schaeffler) | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6200 | 6200 | 6200 | 6200 | 6200 | 6200 | 6200 | 6200 |
| 6201 | 6201 | 6201 | 6201 | 6201 | 6201 | 6201 | 6201 |
| 6202 | 6202 | 6202 | 6202 | 6202 | 6202 | 6202 | 6202 |
| 6203 | 6203 | 6203 | 6203 | 6203 | 6203 | 6203 | 6203 |
| 6204 | 6204 | 6204 | 6204 | 6204 | 6204 | 6204 | 6204 |
| 6205 | 6205 | 6205 | 6205 | 6205 | 6205 | 6205 | 6205 |
| 6206 | 6206 | 6206 | 6206 | 6206 | 6206 | 6206 | 6206 |
| 6207 | 6207 | 6207 | 6207 | 6207 | 6207 | 6207 | 6207 |
| 6208 | 6208 | 6208 | 6208 | 6208 | 6208 | 6208 | 6208 |
| 6209 | 6209 | 6209 | 6209 | 6209 | 6209 | 6209 | 6209 |
| 6210 | 6210 | 6210 | 6210 | 6210 | 6210 | 6210 | 6210 |
| 6211 | 6211 | 6211 | 6211 | 6211 | 6211 | 6211 | 6211 |
| 6212 | 6212 | 6212 | 6212 | 6212 | 6212 | 6212 | 6212 |
Phiên bản có phốt cao su (2RS):
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6200-2RS | 6200-2RSH | 6200-2RS | 6200DDU | 6200LLU | 6200-2RS | 6200-2RS | 6200-2RS |
| 6201-2RS | 6201-2RSH | 6201-2RS | 6201DDU | 6201LLU | 6201-2RS | 6201-2RS | 6201-2RS |
| 6202-2RS | 6202-2RSH | 6202-2RS | 6202DDU | 6202LLU | 6202-2RS | 6202-2RS | 6202-2RS |
| 6203-2RS | 6203-2RSH | 6203-2RS | 6203DDU | 6203LLU | 6203-2RS | 6203-2RS | 6203-2RS |
| 6204-2RS | 6204-2RSH | 6204-2RS | 6204DDU | 6204LLU | 6204-2RS | 6204-2RS | 6204-2RS |
| 6205-2RS | 6205-2RSH | 6205-2RS | 6205DDU | 6205LLU | 6205-2RS | 6205-2RS | 6205-2RS |
| 6206-2RS | 6206-2RSH | 6206-2RS | 6206DDU | 6206LLU | 6206-2RS | 6206-2RS | 6206-2RS |
| 6207-2RS | 6207-2RSH | 6207-2RS | 6207DDU | 6207LLU | 6207-2RS | 6207-2RS | 6207-2RS |
| 6208-2RS | 6208-2RSH | 6208-2RS | 6208DDU | 6208LLU | 6208-2RS | 6208-2RS | 6208-2RS |
| 6209-2RS | 6209-2RSH | 6209-2RS | 6209DDU | 6209LLU | 6209-2RS | 6209-2RS | 6209-2RS |
| 6210-2RS | 6210-2RSH | 6210-2RS | 6210DDU | 6210LLU | 6210-2RS | 6210-2RS | 6210-2RS |
| 6211-2RS | 6211-2RSH | 6211-2RS | 6211DDU | 6211LLU | 6211-2RS | 6211-2RS | 6211-2RS |
| 6212-2RS | 6212-2RSH | 6212-2RS | 6212DDU | 6212LLU | 6212-2RS | 6212-2RS | 6212-2RS |
Nắp chắn kim loại (ZZ/2Z):
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6200-2Z | 6200-2Z | 6200-2Z | 6200ZZ | 6200ZZ | 6200-2Z | 6200-2Z | 6200-2Z |
| 6205-2Z | 6205-2Z | 6205-2Z | 6205ZZ | 6205ZZ | 6205-2Z | 6205-2Z | 6205-2Z |
| 6208-2Z | 6208-2Z | 6208-2Z | 6208ZZ | 6208ZZ | 6208-2Z | 6208-2Z | 6208-2Z |
| 6210-2Z | 6210-2Z | 6210-2Z | 6210ZZ | 6210ZZ | 6210-2Z | 6210-2Z | 6210-2Z |
| 6212-2Z | 6212-2Z | 6212-2Z | 6212ZZ | 6212ZZ | 6212-2Z | 6212-2Z | 6212-2Z |
Dãy 63xx (heavy series) cùng đường kính lỗ nhưng vòng ngoài lớn hơn, C cao hơn 20–30%. Thay "62" bằng "63" — quy tắc đối chiếu tương tự.
Vòng Bi Đũa Trụ — Cylindrical Roller Bearings
Vòng bi đũa trụ (dãy NU, NJ, NUP) chịu tải hướng tâm lớn hơn bi cầu cùng kích thước nhờ tiếp xúc đường (line contact). NU = hai gờ vòng ngoài, cho phép dịch chuyển dọc trục. NJ = một gờ vòng trong. NUP = gờ + vòng chặn vòng trong.
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NU 205 | NU 205 ECP | NU 205-E-XL-TVP2 | NU 205 ET | NU 205 | NU 205 | NU 205 | NU 205 |
| NU 206 | NU 206 ECP | NU 206-E-XL-TVP2 | NU 206 ET | NU 206 | NU 206 | NU 206 | NU 206 |
| NU 207 | NU 207 ECP | NU 207-E-XL-TVP2 | NU 207 ET | NU 207 | NU 207 | NU 207 | NU 207 |
| NU 208 | NU 208 ECP | NU 208-E-XL-TVP2 | NU 208 ET | NU 208 | NU 208 | NU 208 | NU 208 |
| NU 209 | NU 209 ECP | NU 209-E-XL-TVP2 | NU 209 ET | NU 209 | NU 209 | NU 209 | NU 209 |
| NU 210 | NU 210 ECP | NU 210-E-XL-TVP2 | NU 210 ET | NU 210 | NU 210 | NU 210 | NU 210 |
| NU 211 | NU 211 ECP | NU 211-E-XL-TVP2 | NU 211 ET | NU 211 | NU 211 | NU 211 | NU 211 |
| NU 212 | NU 212 ECP | NU 212-E-XL-TVP2 | NU 212 ET | NU 212 | NU 212 | NU 212 | NU 212 |
| NU 310 | NU 310 ECP | NU 310-E-XL-TVP2 | NU 310 ET | NU 310 | NU 310 | NU 310 | NU 310 |
| NU 311 | NU 311 ECP | NU 311-E-XL-TVP2 | NU 311 ET | NU 311 | NU 311 | NU 311 | NU 311 |
| NU 312 | NU 312 ECP | NU 312-E-XL-TVP2 | NU 312 ET | NU 312 | NU 312 | NU 312 | NU 312 |
| NU 313 | NU 313 ECP | NU 313-E-XL-TVP2 | NU 313 ET | NU 313 | NU 313 | NU 313 | NU 313 |
| NU 314 | NU 314 ECP | NU 314-E-XL-TVP2 | NU 314 ET | NU 314 | NU 314 | NU 314 | NU 314 |
| NU 316 | NU 316 ECP | NU 316-E-XL-TVP2 | NU 316 ET | NU 316 | NU 316 | NU 316 | NU 316 |
| NU 318 | NU 318 ECP | NU 318-E-XL-TVP2 | NU 318 ET | NU 318 | NU 318 | NU 318 | NU 318 |
| NU 320 | NU 320 ECP | NU 320-E-XL-TVP2 | NU 320 ET | NU 320 | NU 320 | NU 320 | NU 320 |
Hậu tố đũa trụ: SKF ECP = vòng giữ polyamide tối ưu tải. FAG E-XL-TVP2 = tải tăng cường (E), X-life (XL), vòng giữ polyamide (TVP2). NSK ET = vòng giữ polyamide kiểu snap. NTN, Koyo, ZVL, Timken — phiên bản tiêu chuẩn không thêm hậu tố đặc biệt. Chuyển đổi NJ/NUP: thay tiền tố NU, giữ nguyên hậu tố.
Vòng Bi Côn — Tapered Roller Bearings
Vòng bi côn (dãy 322xx, 302xx) chịu cả tải hướng tâm lẫn dọc trục một chiều. Đây là loại có sự khác biệt lớn nhất về ký hiệu giữa các hãng — đặc biệt Timken dùng hệ mã inch-based hoàn toàn khác cho thị trường Mỹ. Mã metric theo ISO 355 được liệt kê dưới đây.
Dãy 322xx
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32205 | 32205 J2/Q | 32205-A | HR32205J | 4T-32205 | 32205JR | 32205 A | 32205 |
| 32206 | 32206 J2/Q | 32206-A | HR32206J | 4T-32206 | 32206JR | 32206 A | 32206 |
| 32207 | 32207 J2/Q | 32207-A | HR32207J | 4T-32207 | 32207JR | 32207 A | 32207 |
| 32208 | 32208 J2/Q | 32208-A | HR32208J | 4T-32208 | 32208JR | 32208 A | 32208 |
| 32209 | 32209 J2/Q | 32209-A | HR32209J | 4T-32209 | 32209JR | 32209 A | 32209 |
| 32210 | 32210 J2/Q | 32210-A | HR32210J | 4T-32210 | 32210JR | 32210 A | 32210 |
| 32211 | 32211 J2/Q | 32211-A | HR32211J | 4T-32211 | 32211JR | 32211 A | 32211 |
| 32212 | 32212 J2/Q | 32212-A | HR32212J | 4T-32212 | 32212JR | 32212 A | 32212 |
| 32213 | 32213 J2/Q | 32213-A | HR32213J | 4T-32213 | 32213JR | 32213 A | 32213 |
| 32214 | 32214 J2/Q | 32214-A | HR32214J | 4T-32214 | 32214JR | 32214 A | 32214 |
| 32215 | 32215 J2/Q | 32215-A | HR32215J | 4T-32215 | 32215JR | 32215 A | 32215 |
| 32216 | 32216 J2/Q | 32216-A | HR32216J | 4T-32216 | 32216JR | 32216 A | 32216 |
| 32218 | 32218 J2/Q | 32218-A | HR32218J | 4T-32218 | 32218JR | 32218 A | 32218 |
| 32220 | 32220 J2/Q | 32220-A | HR32220J | 4T-32220 | 32220JR | 32220 A | 32220 |
Hậu tố côn: SKF J2/Q = vòng giữ thép dập (J2), chất lượng tối ưu (Q). FAG -A = thiết kế tiêu chuẩn. NSK HR...J = HR (High Reliability prefix), J (thép dập). NTN 4T- = tiền tố dãy côn metric. Koyo JR = thép dập. ZVL A = thiết kế ISO chuẩn.
Dãy 302xx
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30205 | 30205 J2/Q | 30205-A | HR30205J | 4T-30205 | 30205JR | 30205 A | 30205 |
| 30206 | 30206 J2/Q | 30206-A | HR30206J | 4T-30206 | 30206JR | 30206 A | 30206 |
| 30207 | 30207 J2/Q | 30207-A | HR30207J | 4T-30207 | 30207JR | 30207 A | 30207 |
| 30208 | 30208 J2/Q | 30208-A | HR30208J | 4T-30208 | 30208JR | 30208 A | 30208 |
| 30210 | 30210 J2/Q | 30210-A | HR30210J | 4T-30210 | 30210JR | 30210 A | 30210 |
| 30212 | 30212 J2/Q | 30212-A | HR30212J | 4T-30212 | 30212JR | 30212 A | 30212 |
Về Timken: Hệ mã gốc dùng đơn vị inch (SET 47 = LM102949/LM102910). Timken cũng sản xuất mã metric, nhưng thị trường Mỹ vẫn dùng inch. Cần tra catalogue Timken.
ZVL mạnh trong phân khúc côn cỡ lớn cho công nghiệp nặng — cán thép, khai thác, hộp giảm tốc. Mã ZVL tuân thủ ISO hoàn toàn, tra cứu đơn giản nhất.
Vòng Bi Tang Trống — Spherical Roller Bearings
Vòng bi tang trống (dãy 222xx, 230xx) là loại tự lựa chịu tải nặng, sai lệch góc đến 2–3°. Mã 22220 EK/C3 (d=100, D=180, B=46, C=365 kN) phổ biến trong quạt công nghiệp, máy nghiền, băng tải, cán thép.
Dãy 222xx
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22210 | 22210 E | 22210-E1-XL | 22210 EAE4 | 22210 EKD1 | 22210RHRK | 22210 EW33J | 22210 EJ |
| 22212 | 22212 E | 22212-E1-XL | 22212 EAE4 | 22212 EKD1 | 22212RHRK | 22212 EW33J | 22212 EJ |
| 22214 | 22214 E | 22214-E1-XL | 22214 EAE4 | 22214 EKD1 | 22214RHRK | 22214 EW33J | 22214 EJ |
| 22216 | 22216 E | 22216-E1-XL | 22216 EAE4 | 22216 EKD1 | 22216RHRK | 22216 EW33J | 22216 EJ |
| 22218 | 22218 E | 22218-E1-XL | 22218 EAE4 | 22218 EKD1 | 22218RHRK | 22218 EW33J | 22218 EJ |
| 22220 | 22220 E | 22220-E1-XL | 22220 EAE4 | 22220 EKD1 | 22220RHRK | 22220 EW33J | 22220 EJ |
| 22222 | 22222 E | 22222-E1-XL | 22222 EAE4 | 22222 EKD1 | 22222RHRK | 22222 EW33J | 22222 EJ |
| 22224 | 22224 E | 22224-E1-XL | 22224 EAE4 | 22224 EKD1 | 22224RHRK | 22224 EW33J | 22224 EJ |
| 22226 | 22226 E | 22226-E1-XL | 22226 EAE4 | 22226 EKD1 | 22226RHRK | 22226 EW33J | 22226 EJ |
| 22228 | 22228 E | 22228-E1-XL | 22228 EAE4 | 22228 EKD1 | 22228RHRK | 22228 EW33J | 22228 EJ |
Dãy 230xx (chiều rộng lớn hơn, tải nặng hơn)
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23024 | 23024 CC/W33 | 23024-E1A-XL-K-M | 23024 CDE4 | 23024 EKD1 | 23024RHK | 23024 EW33J | 23024 EJ |
| 23026 | 23026 CC/W33 | 23026-E1A-XL-K-M | 23026 CDE4 | 23026 EKD1 | 23026RHK | 23026 EW33J | 23026 EJ |
| 23028 | 23028 CC/W33 | 23028-E1A-XL-K-M | 23028 CDE4 | 23028 EKD1 | 23028RHK | 23028 EW33J | 23028 EJ |
| 23030 | 23030 CC/W33 | 23030-E1A-XL-K-M | 23030 CDE4 | 23030 EKD1 | 23030RHK | 23030 EW33J | 23030 EJ |
| 23032 | 23032 CC/W33 | 23032-E1A-XL-K-M | 23032 CDE4 | 23032 EKD1 | 23032RHK | 23032 EW33J | 23032 EJ |
| 23036 | 23036 CC/W33 | 23036-E1A-XL-K-M | 23036 CDE4 | 23036 EKD1 | 23036RHK | 23036 EW33J | 23036 EJ |
| 23040 | 23040 CC/W33 | 23040-E1A-XL-K-M | 23040 CDE4 | 23040 EKD1 | 23040RHK | 23040 EW33J | 23040 EJ |
| 23048 | 23048 CC/W33 | 23048-E1A-XL-K-M | 23048 CDE4 | 23048 EKD1 | 23048RHK | 23048 EW33J | 23048 EJ |
Hậu tố tang trống: SKF E = tải tăng cường; CC/W33 = vòng giữ thép + rãnh bôi trơn. FAG E1-XL = X-life; K-M = lỗ côn + đồng thau. NSK EAE4 = tải tăng cường + polyamide. NTN EKD1 = tải tăng cường. ZVL EW33J = tải tăng cường + rãnh bôi trơn + thép.
Khi thay thế, kiểm tra: (1) lỗ trụ hay côn (K/K30), (2) rãnh bôi trơn (W33), (3) vật liệu vòng giữ. Sai vòng giữ trên 120°C giảm tuổi thọ đến 5,000 giờ.
Vòng Bi Tiếp Xúc Góc — Angular Contact Ball Bearings
Vòng bi tiếp xúc góc (dãy 72xx, 73xx) có góc tiếp xúc 25° hoặc 40°, chịu tải kết hợp hướng tâm + dọc trục. Ứng dụng trong trục chính máy công cụ, bơm, máy nén.
| Mã ISO (α = 40°) | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7205 B | 7205 BECBP | 7205-B-XL-TVP | 7205 BEAT85 | 7205 BDB | 7205 B | 7205 B | 7205 B |
| 7206 B | 7206 BECBP | 7206-B-XL-TVP | 7206 BEAT85 | 7206 BDB | 7206 B | 7206 B | 7206 B |
| 7207 B | 7207 BECBP | 7207-B-XL-TVP | 7207 BEAT85 | 7207 BDB | 7207 B | 7207 B | 7207 B |
| 7208 B | 7208 BECBP | 7208-B-XL-TVP | 7208 BEAT85 | 7208 BDB | 7208 B | 7208 B | 7208 B |
| 7210 B | 7210 BECBP | 7210-B-XL-TVP | 7210 BEAT85 | 7210 BDB | 7210 B | 7210 B | 7210 B |
| 7212 B | 7212 BECBP | 7212-B-XL-TVP | 7212 BEAT85 | 7212 BDB | 7212 B | 7212 B | 7212 B |
Hậu tố: B = góc 40° (chung tất cả hãng). SKF BECBP = tải tối ưu + polyamide dẫn hướng bi. FAG B-XL-TVP = X-life + polyamide. NSK BEAT85 = góc tiếp xúc cao + polyamide 85°C.
Vòng bi tiếp xúc góc thường lắp theo cặp (DB, DF, DT). Khi thay, phải thay cả cặp cùng hãng — không trộn thương hiệu.
Vòng Bi Chặn — Thrust Ball Bearings
Vòng bi chặn (dãy 511xx) chỉ chịu tải dọc trục thuần túy, gồm hai vòng chặn (washer) và bộ bi + vòng giữ. Mã giống nhau 100% theo ISO 104 — không có hậu tố đặc biệt.
| Mã ISO | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL | Timken |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51105 | 51105 | 51105 | 51105 | 51105 | 51105 | 51105 | 51105 |
| 51106 | 51106 | 51106 | 51106 | 51106 | 51106 | 51106 | 51106 |
| 51107 | 51107 | 51107 | 51107 | 51107 | 51107 | 51107 | 51107 |
| 51108 | 51108 | 51108 | 51108 | 51108 | 51108 | 51108 | 51108 |
| 51110 | 51110 | 51110 | 51110 | 51110 | 51110 | 51110 | 51110 |
| 51112 | 51112 | 51112 | 51112 | 51112 | 51112 | 51112 | 51112 |
| 51114 | 51114 | 51114 | 51114 | 51114 | 51114 | 51114 | 51114 |
| 51116 | 51116 | 51116 | 51116 | 51116 | 51116 | 51116 | 51116 |
| 51118 | 51118 | 51118 | 51118 | 51118 | 51118 | 51118 | 51118 |
| 51120 | 51120 | 51120 | 51120 | 51120 | 51120 | 51120 | 51120 |
Dãy 512xx (hai chiều) và chặn đũa trụ (811xx), chặn đũa cầu (292xx, 293xx) tuân theo quy tắc tương tự.
Bảng Hậu Tố Tương Đương
Hậu tố là phần khác biệt quan trọng nhất giữa các hãng. Mã cơ bản giống nhau theo ISO, nhưng ký hiệu phốt, nắp chắn, độ hở, vòng giữ mỗi hãng đặt khác nhau.
Phốt và nắp chắn
| Đặc tính | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phốt cao su 1 mặt | RSH (RS1) | RS | DU | LU | RS | RS |
| Phốt cao su 2 mặt | 2RSH (2RS1) | 2RS | DDU | LLU | 2RS | 2RS |
| Phốt không tiếp xúc 2 mặt | 2RZ | 2RSR | — | LLB | — | — |
| Nắp chắn kim loại 1 mặt | Z | Z | Z | Z | Z | Z |
| Nắp chắn kim loại 2 mặt | 2Z | 2Z | ZZ | ZZ | 2Z | 2Z |
Độ hở (Internal Clearance)
| Đặc tính | Ký hiệu (tất cả hãng) | Mô tả |
|---|---|---|
| Nhỏ hơn bình thường | C2 | Less than Normal |
| Bình thường | CN (hoặc không ghi) | Normal (default) |
| Lớn hơn bình thường | C3 | Greater than Normal |
| Lớn hơn C3 | C4 | Greater than C3 |
| Lớn hơn C4 | C5 | Greater than C4 |
Hậu tố độ hở theo ISO 5753 giống nhau tất cả các hãng. Phần dễ tra cứu nhất.
Vòng giữ (Cage)
| Đặc tính | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép dập | J | J | — (mặc định) | — (mặc định) | — (mặc định) | J |
| Đồng thau đúc | M | M (MA) | M | — | — | M |
| Polyamide | P (TN9) | TVP2 (P) | T (ET) | T | — | P |
Lỗ côn (Tapered Bore)
| Đặc tính | SKF | FAG | NSK | NTN | Koyo | ZVL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lỗ côn 1:12 | K | K | K | — | K | K |
| Lỗ côn 1:30 | K30 | K30 | K30 | — | K30 | K30 |
Ví dụ ghép hậu tố đầy đủ
Vòng bi cầu 6208, phốt cao su hai mặt, độ hở C3:
| Hãng | Mã đầy đủ |
|---|---|
| SKF | 6208-2RSH/C3 |
| FAG | 6208-2RS-C3 |
| NSK | 6208DDU C3 |
| NTN | 6208LLU/C3 |
| Koyo | 6208-2RS C3 |
| ZVL | 6208-2RS C3 |
Vòng bi tang trống 22220, lỗ côn, rãnh bôi trơn, vòng giữ đồng:
| Hãng | Mã đầy đủ |
|---|---|
| SKF | 22220 EK/W33 + ống lót H 320 |
| FAG | 22220-E1-XL-K-M + adapter sleeve H 320 |
| NSK | 22220 EAKE4 + ống lót H 320 |
| NTN | 22220 EKD1 + ống lót H 320 |
| ZVL | 22220 EKW33J + ống lót H 320 |
Tình Huống Tra Cứu Thực Tế
Tại một nhà máy thép ở Hải Phòng, hộp giảm tốc nhập từ Đức lắp FAG NU 2216-E-TVP2/C3. Kho chỉ có SKF và ZVL. Mã cơ bản NU 2216 giống nhau. Hậu tố E-TVP2 (FAG) tương đương ECP (SKF) — đều là polymer cage tăng tải. Kỹ sư chọn SKF NU 2216 ECP/C3 — kích thước d80 × D140 × B26 giống hệt, C sai lệch 2%. Hộp số vận hành bình thường qua 16,000 giờ theo SKF Rolling Bearings Catalogue (PUB BU/P1 10000/2 EN).
Tại một dây chuyền đóng gói ở Bình Dương, motor NTN lắp 6306LLU/C3. Đại lý chỉ có ZVL. Tra bảng: LLU (NTN) = 2RS (ZVL) = phớt cao su tiếp xúc hai bên. Lắp ZVL 6306 2RS C3 — khít hoàn toàn, motor chạy êm. Chi phí cạnh tranh hơn đáng kể so với NTN gốc.
Lưu Ý Khi Thay Thế Chéo
Tải trọng C và C₀ chênh lệch 3–8%. Ví dụ mã 6205: SKF có C = 14.8 kN, NSK ghi C = 14.0 kN, ZVL đạt C = 14.8 kN. Chênh 5% trên C dẫn đến chênh 15–20% trên tuổi thọ L₁₀ vì L₁₀ tỷ lệ với (C/P)³ theo ISO 281. Xem bài tính toán tuổi thọ vòng bi.
Tốc độ giới hạn khác nhau 10–15%. Mã 6205: từ 15,000 rpm (ZVL) đến 20,000 rpm (SKF Explorer). Quan trọng với trục chính CNC hoặc motor điện tốc độ cao.
Internal geometry khác nhau. SKF Explorer và FAG X-life có internal geometry tối ưu, C cao hơn 15–25% trên cùng kích thước. Mã giống nhưng hiệu suất và giá khác.
Mỡ bôi trơn ban đầu khác nhau. SKF dùng LGMT 2/3 (−30 đến 120°C). FAG dùng Arcanol MULTI 2/3. NSK dùng NS7 hoặc EA7. Mỡ khác dẫn đến dải nhiệt và tuổi thọ mỡ khác.
5 bước kiểm tra trước khi thay thế:
- Xác nhận d × D × B — phải khớp chính xác
- So sánh C và C₀ — chấp nhận dưới 5%; trên 5% tính lại L₁₀
- Kiểm tra tốc độ giới hạn — phải ≥ tốc độ vận hành thực tế
- Xác nhận hậu tố tương đương — phốt, nắp chắn, độ hở, vòng giữ
- Kiểm tra nguồn gốc — mua từ nhà phân phối ủy quyền, phân biệt vòng bi thật giả
Không nên thay thế chéo khi:
- Vòng bi trục chính CNC (preload và internal geometry chính xác)
- Vòng bi tiếp xúc góc lắp theo cặp — phải cùng hãng, cùng lô
- Ứng dụng cấp chính xác P5 trở lên
- Dòng đặc biệt: SKF Explorer, FAG X-life, NSK Molded-Oil
Công cụ tra cứu chính thức: SKF Bearing Select | Schaeffler medias | NTN Bearing Search | NSK Part Number Search
Xem thêm: cách chọn vòng bi | so sánh SKF, FAG, NSK, ZVL | vòng bi SKF | vòng bi FAG | vòng bi NSK | vòng bi NTN | vòng bi Timken | vòng bi ZVL